Ý kiến thăm dò

Truy cập

Hôm nay:
1
Hôm qua:
0
Tuần này:
1
Tháng này:
0
Tất cả:
144090

19 tiêu chí xây dựng xã nông thôn mới

Ngày 13/05/2019 00:00:00

Bộ 19 tiêu chí xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2017 - 2020.

BỘ TIÊU CHÍ

XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1415/2017/QĐ-UBND ngày03/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

CÁC TIÊU CHÍ CỤ THỂ

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu

Kết quả

I. QUY HOẠCH

1

Quy hoạch

1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn.

Đạt

1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch.

Đạt

II

HẠ TNG KINH TẾ - XÃ HỘI

2

Giao thông

2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện chiều rộng nền đưng tối thiu 6,5m, chiều rộng mặt đường tốithiểu 3,5m được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm.

100%

2.2. Đường trục thôn, bản và đườngliên thôn, bản chiều rộng nền đường tối thiểu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m được cứng hóa, đảm bảo ô tô đilạithuận tiện quanh năm (có rãnh tiêu thoát nước mặt đường).

100%

(≥70% cứng hóa)

2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa, chiều rộng nền đường tối thiểu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiu 3,0m (trưng hp bất khả kháng nền đường tối thiểu 3,0m, mặt đường tốithiểu 2,0m và có rãnh tiêu thoát nước mặt đường); Với đường dân sinh chủ yếu phục vụ đi lại của người dân giữa các cụm dânvà các hộ gia đình không có ô-tô chạy nền đường tối thiểu 2,0m, mặt đường tối thiểu1,5m.

100%

(≥70% cứng hóa)

2.4. Đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm, chiều rộng nền đưng tối thiu 4,0m, chiều rộng mặt đưng tối thiểu 3,0m.

100%

(≥60% cứng hóa)

3

Thy li

3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưi và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trlên.

Đạt

3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ.

Đạt

4

Đin

4.1. Có hệ thống đảm bảo yêu cầu kĩ thuật của ngành điện theo Quyết định số:4293/QĐ-BCTngày 28/10/2016 của Bộ Công Thương về phương pháp đánh giá thực hiện theo tiêu chí số 4 về Điện nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đon 2016-2020.

Đạt

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn theo Quyết định số4293/QĐ-BCTngày 28/10/2016 của Bộ Công Thương về phương pháp đánh giá thực hiện theo tiêu chí số 4 về Điện nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đon 2016-2020.

≥ 98%

5

Trường học

Tỷ lệ trường học các cấp: mm non, tiu học, trung học cơ sở, trường tiểu học và trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia.

≥ 80%

6

Cơ sở vật chất

văn hóa

6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, ththao của toàn xã theo quy định.

- Nhà văn hóa đảm bảo tối thiểu 200chỗ ngồi.

- Diện tích Khu thể thao tối thiểu đạt 2.000m2;

6.2, Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi và đảm bảo điều kiện, nội dung hoạt động chống đuối nước cho trẻ em theo quy định.

Đạt

6.3. Tỷ lệ thôn, bản có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng.

100%

7

Cơ sở hạ tầng thương mại

nông thôn

Xã có chợ trong quy hoạch của tỉnh phải xây dựng đạt chuẩn theo quy định; Xã không quy hoạch chợ thì phải có cửa hàng kinh doanh tng hp hoặc siêu thị mini đạt chuẩn theo quy định tại ChươngII, Quyết định số4800/QĐ-BCTngày 08/12/2016 của Bộ Công thương về hướng dẫn và xét công nhận tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM giai đoạn 2016-2020.

Đạt

8

Thông tin và Truyền thông

8.1.Xã có điểm phục vụbưuchính theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Đạt

8.2. Xã códịch vụ viễn thông, internet theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Đạt

8.3.Xã có đài truyềnthanh hoạt động theo Quyếtđịnh số:1895/2013/QĐ-UBND

ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa; có tối thiểu có 2/3 số thôn, bản có hệ thống loa kết nối với Đài truyền thanh xã đang sử dụng tốt.

Đạt

8.4. Xã có Trang thông tin điện tử riêng hoặc có trang thông tin điện tử thành phần trên trangCổng thông tin điện tử huyện/thị/ thành phố; 80% cán bộ, công chức xã có máy vi tính phục vụ nhiệm vụ chuyên môn; UBND xã được triển khai,ng dụng phần mềm quảnlý văn bản, hồ sơ công việc trong xử lý, điều hành các công việc;ng dụng phần mềm theo dõinhiệm vụ của UBND huyện; Cóng dụng CNTT để hỗ trgiải quyết thủ tục hành chính tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa điện t) theo Kế hoạch hành động số01/KH-UBNDngày 04/01/2016 vàKế hoạch số 22/KH-UBND ngày 15/02/2016 của Chủ tịch UBND tnh Thanh Hóa.

Đạt

9

Nhà ở dân cư

9.1. Trên địa bàn xã không còn hộ gia đìnhtrong nhà tạm, dột nát.

Đạt

9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ xây dựng.

≥ 80%

III

KINH TVÀ TCHỨC SẢN XUẤT

10

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (triệu đồng/người).

Năm 2018: 34trđ;Năm 2019: 40trđ;

Năm 2020: 46trđ.

11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016- 2020

≤5%

12

Lao động

có việc làm

Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao đng.

≥ 93%

13

Tổ chức sản xuất

13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012.

Đạt

13.2. Xã cómô hình liênkếtsảnxuất gắn với tiêu thụnông sản chủlực đm bo bền vững.

Đạt

IV

VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

14

Giáo dục

và Đào tạo

14.1. Phcập giáo dục mầm non chotrẻ em 5 tuổi, đạt chuẩn phcập giáo dục tiểu học mức độ 2, phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2 và đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2 trở lên.

Đạt

14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông và học nghề

≥ 85%

14.3. Tỷ lệ lao động có việclàm qua đào tạo.

≥ 63%

15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế.

≥ 85%

15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế.

Đạt

15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi).

≤ 24,2%

16

Văn hóa

Tỷ lệ thôn, bản đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định.

≥ 70%

17

Môi trường

và an toàn

thực phẩm

17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định.

≥ 98%
(≥ 60% nước sạch)

17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường.

100%

17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn.

Đạt

17.4. Mai táng phù hợp với quy định tại Nghị định số:23/2016/NĐ-CPngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng và đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định của Bộ Y tế; Việc mai táng được thực hiện tại vị trí xác định theo quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt.

Đạt

17.5. Chtthải rắnsản xuất và sinh hoạt trên địa bànnướcthải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định về bảo vệ môi trường.

Đạt

17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch theo quy định.

≥ 85%

17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồngtrại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường.

≥ 70%

17.8. Tỷ lệ hộ gia đình vàcơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm.

100%

V

HỆ THNG CHÍNH TRỊ

18

Hệ thống

chính trị

và tiếp cn

pháp luật

18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn theo quy định.

100%

18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định.

Đạt

18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chun "trong sạch, vững mạnh".

Đạt

18.4. Tổ chức chính trị - xã hội của xã đạt loại khá trở lên.

100%

18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định.

Đạt

18.6. Đảm bảo bình đng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội.

Đạt

19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng.

Đạt

19

Quốc phòng

và An ninh

19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên: không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội(ma túy,trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút)được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước.

Đ

19 tiêu chí xây dựng xã nông thôn mới

Đăng lúc: 13/05/2019 00:00:00 (GMT+7)

Bộ 19 tiêu chí xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2017 - 2020.

BỘ TIÊU CHÍ

XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1415/2017/QĐ-UBND ngày03/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

CÁC TIÊU CHÍ CỤ THỂ

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu

Kết quả

I. QUY HOẠCH

1

Quy hoạch

1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn.

Đạt

1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch.

Đạt

II

HẠ TNG KINH TẾ - XÃ HỘI

2

Giao thông

2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện chiều rộng nền đưng tối thiu 6,5m, chiều rộng mặt đường tốithiểu 3,5m được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm.

100%

2.2. Đường trục thôn, bản và đườngliên thôn, bản chiều rộng nền đường tối thiểu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,0m được cứng hóa, đảm bảo ô tô đilạithuận tiện quanh năm (có rãnh tiêu thoát nước mặt đường).

100%

(≥70% cứng hóa)

2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa, chiều rộng nền đường tối thiểu 4,0m, chiều rộng mặt đường tối thiu 3,0m (trưng hp bất khả kháng nền đường tối thiểu 3,0m, mặt đường tốithiểu 2,0m và có rãnh tiêu thoát nước mặt đường); Với đường dân sinh chủ yếu phục vụ đi lại của người dân giữa các cụm dânvà các hộ gia đình không có ô-tô chạy nền đường tối thiểu 2,0m, mặt đường tối thiểu1,5m.

100%

(≥70% cứng hóa)

2.4. Đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm, chiều rộng nền đưng tối thiu 4,0m, chiều rộng mặt đưng tối thiểu 3,0m.

100%

(≥60% cứng hóa)

3

Thy li

3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưi và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trlên.

Đạt

3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ.

Đạt

4

Đin

4.1. Có hệ thống đảm bảo yêu cầu kĩ thuật của ngành điện theo Quyết định số:4293/QĐ-BCTngày 28/10/2016 của Bộ Công Thương về phương pháp đánh giá thực hiện theo tiêu chí số 4 về Điện nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đon 2016-2020.

Đạt

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn theo Quyết định số4293/QĐ-BCTngày 28/10/2016 của Bộ Công Thương về phương pháp đánh giá thực hiện theo tiêu chí số 4 về Điện nông thôn trong Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM giai đon 2016-2020.

≥ 98%

5

Trường học

Tỷ lệ trường học các cấp: mm non, tiu học, trung học cơ sở, trường tiểu học và trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia.

≥ 80%

6

Cơ sở vật chất

văn hóa

6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, ththao của toàn xã theo quy định.

- Nhà văn hóa đảm bảo tối thiểu 200chỗ ngồi.

- Diện tích Khu thể thao tối thiểu đạt 2.000m2;

6.2, Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi và đảm bảo điều kiện, nội dung hoạt động chống đuối nước cho trẻ em theo quy định.

Đạt

6.3. Tỷ lệ thôn, bản có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng.

100%

7

Cơ sở hạ tầng thương mại

nông thôn

Xã có chợ trong quy hoạch của tỉnh phải xây dựng đạt chuẩn theo quy định; Xã không quy hoạch chợ thì phải có cửa hàng kinh doanh tng hp hoặc siêu thị mini đạt chuẩn theo quy định tại ChươngII, Quyết định số4800/QĐ-BCTngày 08/12/2016 của Bộ Công thương về hướng dẫn và xét công nhận tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM giai đoạn 2016-2020.

Đạt

8

Thông tin và Truyền thông

8.1.Xã có điểm phục vụbưuchính theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Đạt

8.2. Xã códịch vụ viễn thông, internet theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Đạt

8.3.Xã có đài truyềnthanh hoạt động theo Quyếtđịnh số:1895/2013/QĐ-UBND

ngày 06/6/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa; có tối thiểu có 2/3 số thôn, bản có hệ thống loa kết nối với Đài truyền thanh xã đang sử dụng tốt.

Đạt

8.4. Xã có Trang thông tin điện tử riêng hoặc có trang thông tin điện tử thành phần trên trangCổng thông tin điện tử huyện/thị/ thành phố; 80% cán bộ, công chức xã có máy vi tính phục vụ nhiệm vụ chuyên môn; UBND xã được triển khai,ng dụng phần mềm quảnlý văn bản, hồ sơ công việc trong xử lý, điều hành các công việc;ng dụng phần mềm theo dõinhiệm vụ của UBND huyện; Cóng dụng CNTT để hỗ trgiải quyết thủ tục hành chính tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa điện t) theo Kế hoạch hành động số01/KH-UBNDngày 04/01/2016 vàKế hoạch số 22/KH-UBND ngày 15/02/2016 của Chủ tịch UBND tnh Thanh Hóa.

Đạt

9

Nhà ở dân cư

9.1. Trên địa bàn xã không còn hộ gia đìnhtrong nhà tạm, dột nát.

Đạt

9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ xây dựng.

≥ 80%

III

KINH TVÀ TCHỨC SẢN XUẤT

10

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (triệu đồng/người).

Năm 2018: 34trđ;Năm 2019: 40trđ;

Năm 2020: 46trđ.

11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016- 2020

≤5%

12

Lao động

có việc làm

Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao đng.

≥ 93%

13

Tổ chức sản xuất

13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012.

Đạt

13.2. Xã cómô hình liênkếtsảnxuất gắn với tiêu thụnông sản chủlực đm bo bền vững.

Đạt

IV

VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

14

Giáo dục

và Đào tạo

14.1. Phcập giáo dục mầm non chotrẻ em 5 tuổi, đạt chuẩn phcập giáo dục tiểu học mức độ 2, phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2 và đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2 trở lên.

Đạt

14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông và học nghề

≥ 85%

14.3. Tỷ lệ lao động có việclàm qua đào tạo.

≥ 63%

15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế.

≥ 85%

15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế.

Đạt

15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi).

≤ 24,2%

16

Văn hóa

Tỷ lệ thôn, bản đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định.

≥ 70%

17

Môi trường

và an toàn

thực phẩm

17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định.

≥ 98%
(≥ 60% nước sạch)

17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường.

100%

17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn.

Đạt

17.4. Mai táng phù hợp với quy định tại Nghị định số:23/2016/NĐ-CPngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng và đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định của Bộ Y tế; Việc mai táng được thực hiện tại vị trí xác định theo quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt.

Đạt

17.5. Chtthải rắnsản xuất và sinh hoạt trên địa bànnướcthải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định về bảo vệ môi trường.

Đạt

17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch theo quy định.

≥ 85%

17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồngtrại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường.

≥ 70%

17.8. Tỷ lệ hộ gia đình vàcơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm.

100%

V

HỆ THNG CHÍNH TRỊ

18

Hệ thống

chính trị

và tiếp cn

pháp luật

18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn theo quy định.

100%

18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định.

Đạt

18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chun "trong sạch, vững mạnh".

Đạt

18.4. Tổ chức chính trị - xã hội của xã đạt loại khá trở lên.

100%

18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định.

Đạt

18.6. Đảm bảo bình đng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội.

Đạt

19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng.

Đạt

19

Quốc phòng

và An ninh

19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên: không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội(ma túy,trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút)được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước.

Đ

Kết quả giải quyết TTHC